Under the gun - 8 August 2013 - ENGLISH - 4 -STUDY BY MR. DANG THANH TAM
CHỦ NHÀ XIN CHÚC CÁC BẠN MỘT NĂM MỚI AN KHANG THỊNH VƯỢNG - ĐẶNG THANH TÂM KÍNH CHÀO
                                         Chúc Khách một ngày vui vẻ và thành công trong công việc| Hôm nay là "06-12-16 " rồi nhé| RSS| THOÁT 
          
Saving energy- a project by Class 10C1 ( 2016-2017)

Phrasal verbs with HOLD: hold on, hold off, etc. – American English

How I Met Your Mother -Funny Scenes

Paul Gruber Làm chủ tiếng Anh chuẩn giọng Mỹ

FULL TALK WITH HOÀNG MINH HỒNG

ENGLISH SPEAKING CLUB


 
500
IELTS SPEAKING -PART 1
ĐĂNG NHẬP
Đăng nhập:
Mật khẩu:
 
NGUỒN TRA CỨU
THỐNG KÊ TRUY CẬP

Trực tuyến 1
khách quí 1
Thành viên 0

Thành viên
IELTS ENGLISH SPEAKING 

 RÈN LUYỆN KỸ NĂNG
MỖI NGÀY NÊN HỌC 

TIN TỨC & SỰ KIỆN
WEBSITE LIÊN KẾT  

QUIZLET







CẢNH ĐẸP VIỆT NAM

KHẢO SÁT Ý KIẾN
Theo bạn làm sao để nghe Tiếng Anh tốt ?
Total of answers: 3
Main » 2013 » Tháng 8 » 8 » Under the gun
10:16 AM
Under the gun
Xã hội càng phát triển thì chúng ta càng phải nỗ lực để tồn tại và phát triển. Môi trường làm việc càng năng động bao nhiêu thì áp lực công việc càng lớn bấy nhiêu. Khi một ai đó phải làm việc dưới áp lực quá lớn thì ta nói rằng anh ta đang "under the gun”.

Under the gun có nghĩa là: cố gắng hết sức, làm tất cả những gì có thể để hoàn thành công việc được giao. Người Anh sẽ nói bạn đang under the gun trong một số trường hợp dưới đây.
1.Bạn under the gun khi bạn đang làm việc dưới áp lực quá lớn. 
Ví dụ: 
Every at our company has been under the gun because our manager is very strict. (Nhân viên ở công chúng ty tôi phải chịu áp lực lớn vì giám đốc rất nghiêm khắc). 
Bạn under the gun khi bạn phải chịu sức ép khủng khiếp về mặt thời gian.
Ví dụ: 
We are under the gun to finish this work on Monday. (Chúng tôi bắt buộc phải làm xong công việc này vào thứ hai). 
I can’t afford anytime before Christmas for parties because I’m under the gun to get ready for term exams. If I fail any of the courses I won’t be accepted into medical school next year. (Tôi không có thời gian để chuẩn bị cho các bữa tiệc ngày lễ Giáng sinh bởi vì tôi phải dành thời gian chuẩn bị cho kỳ thi học kỳ. Nếu tôi trượt bất kỳ môn nào, thì năm tới tôi sẽ không được vào học ở trường y).
I'd planned to go to the beach this weekend but I had to cancel my reservation. The boss has me under the gun to finish the company's annual program report by next Monday. (Tôi đã lên kế hoạch đi nghỉ ở biển cuối tuần này nhưng tôi đã phải huỷ bỏ kế hoạch. Sếp của tôi yêu cầu tôi phải hoàn thành bản báo cáo chương trình hàng năm của công ty vào thứ hai tới).
2.Bạn under the gun trong trường hợp phải làm việc chăm chỉ hơn.
Ví dụ: 
We are all under the gun with these new sales quotas (Chúng tôi phải cố gắng hết sức để đạt được chỉ tiêu bán hàng mới đề ra). 
Rõ ràng là áp lực đôi khi lại là động lực khiến bạn cố gắng hơn. Hãy nghĩ rằng bạn đang under the gun để luôn nỗ lực học tập và lao động bạn nhé.

Global Education
Category: Cập nhật kiến thức | Views: 235 | Added by: 12345 | Rating: 0.0/0
Total comments: 0
avatar
TRANG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ TIẾNG ANH -THẦY ĐẶNG THANH TÂM- THPT CHU VĂN AN-AN GIANG
Address: Phu My Town- Phu Tan District- An Giang Province -Vietnam
All Rights Reserved

We welcome feedback and comments at E-mail: tamlinhtoanbao@gmail.com 
Best viewed in Spread Firefox Affiliate Button with at least a 1024 x 768 screen resolution.

  vé máy bay    Listening