Language focus ( ôn thi HKI) - DIỄN ĐÀN TIẾNG ANH THPT CHU VĂN AN
CHỦ NHÀ XIN CHÚC CÁC BẠN MỘT NĂM MỚI AN KHANG THỊNH VƯỢNG - ĐẶNG THANH TÂM KÍNH CHÀO
                                         Chúc Khách một ngày vui vẻ và thành công trong công việc| Hôm nay là "07-12-16 " rồi nhé| RSS| THOÁT 
          
Saving energy- a project by Class 10C1 ( 2016-2017)

Phrasal verbs with HOLD: hold on, hold off, etc. – American English

How I Met Your Mother -Funny Scenes

Paul Gruber Làm chủ tiếng Anh chuẩn giọng Mỹ

FULL TALK WITH HOÀNG MINH HỒNG

ENGLISH SPEAKING CLUB


THỐNG KÊ DIỄN ĐÀN
THỐNG KÊ BÀI VIẾT THỐNG KÊ THÀNH VIÊN ĐĂNG NHẬP/ĐĂNG KÝ
CHỦ ĐỀ MỚI
  • Ngững câu nói hay số 1 
  • Chương trình du học và trao đổi văn hóa Mỹ- AuPair Mỹ 
  • Chương trình du học và trao đổi văn hóa Mỹ- AuPair Mỹ 
  • Chương trình du học và trao đổi văn hóa Mỹ- AuPair Mỹ 
  • Chương trình du học và trao đổi văn hóa Mỹ- AuPair Mỹ 
  • Chương trình du học và trao đổi văn hóa Mỹ- AuPair Mỹ 
  • Chương trình du học và trao đổi văn hóa Mỹ- AuPair Mỹ 
  • Chương trình du học và trao đổi văn hóa Mỹ- AuPair Mỹ 
  • Chương trình du học và trao đổi văn hóa Mỹ- AuPair Mỹ 
  • Chương trình du học và trao đổi văn hóa Mỹ- Aupair Mỹ 

  • CHỦ ĐỀ XEM NHIỀU
  • Best Way To Learn English- Research Studies Say....
  • Hướng dẫn che mặt phim
  • Học tiếng anh online ở đâu là chất lượng?
  • AI ?
  • [Tổng hợp] Ngữ pháp tiếng anh
  • Nơi hội tụ tập thể 12C7
  • Hiển thị hình ảnh Khách và thành viên trong COMMENTS ở 4rum
  • My hobbies
  • 48 Tài liệu ôn thi tốt nghiệp lớp 12-2012
  • Đưa biểu tượng hỗ trợ trực tuyến Skype lên blog
  • THÀNH VIÊN TÍCH CỰC

     
    THÀNH VIÊN MỚI
  • lanhapple99
  • tuanleka
  • Ngocthu
  • hunhantientien
  • linh
  • dfdf
  • dangthaohg
  • chimruoi14
  • trinhan77
  • trangiatuong

  •   CHINA GETS HD-981 OUT OF VIETNAMESE TERRITORIAL WATERS.

    Đăng nhập:
    Mật khẩu:
     
    [New messages · Members · Forum rules · Search · RSS ]
    Page 1 of 11
    Forum moderator: vihocsinh, 12345 
    DIỄN ĐÀN TIẾNG ANH THPT CHU VĂN AN » TIẾNG ANH 12 » CHUYÊN ĐỀ » Language focus ( ôn thi HKI)
    Language focus ( ôn thi HKI)
    DangGiaBaoDate: Thứ bảy, 04-12-10, 12:23 PM | Message # 1
    Đại tá
    Group: Quản trị
    Messages: 111
    Awards: 0
    Reputation: 0
    Status: ĐANG NGOẠI TUYẾN
    Name: Nguyeãn Maïnh Töôøng 15 Minute Test

    Class:12C5 Topic: Language Focus

    *Section 1: Pronunciation (Unit 1-8)

    Phonetics: pronunciation of the suffixes [-ED]

    V_ED: [ID]: after the sounds: /t/, /d/ or the letters: T, D

    [I]: after the sounds: /p/, /k/, /f/, /o/, /s/, /ts/ or the letters: CH/SH/GH/PH/SS/X/P/C/K/F

    [d]: after the sounds or letters

    EX: [ID]: wanted, needed, suggested, demanded

    [I]: stopped, picked, laughed, missed, washed

    [D]: answered, opened, begged

    The suffix [-s]/[-es]

    Verv/Noun + s/es:

    [IZ] after the sounds: /s/, /ts/, /z/, /dz/

    [s] after the sounds: /p/,/k/,/f/,/t/,/o/ or letters: p(pe), k, t(te), th, gh, ph

    [z] after the other sounds and letters

    EX: /iz/: buses, languages, washes, watches

    /s/: stops, trucks, laughs, hopes

    /z/: answers, wins

    Pronunciation of “C”, “G”

    Consonant C:

    /s/: after the sounds /i/, /e/, /y/

    /k/: after the sounds and letters

    EX: [s]: cell, bicycle

    [k]: cat, cook, cause, computer

    Consonant G:

    /dg/ after the sounds /i/, /e/, /y/

    /g/ after the sounds and letters

    EX: [dg]: gesture, apology, geometry

    [g]: government, gallery, good, go

    Phonetics: vowel “A”

    Vowel “A”: sad late tall many banana village watch harm

    /ei/ /e/ /ә/ /I/ /P/ /а/

    Pronunciation: “oo”

    Good school flood floor

    /U/ /v:/ /^/

    Pronunciation: “Ch”

    /s/: champagne

    /k/: chemistry, school, scholarship, christ

    /ts/: champion, chicken

    Pronunciation of “I” and “Y”

    Vowel “I” city kind terrible

    /I/ /аI/ /∂/

    Vowel “Y” /аI/ >< /I/

    Try happy

    Pronunciation of “th” and “ h”

    H cam: hourly, honesty, honour

    H : house hold

    *Section 2: grammar

    1.Verb tenses:

    Simple present: S + V-o-s/es

    S + does/do + not + Vo

    Does/do + S + Vo?

    Present continuous:

    S + am/is/are + V-ing

    S + am/is/are + not + V-ing

    am/is/are + S + V-ing?

    Present perfect:

    S + has/have + V-3-ed

    S + has/have + not + V-3-ed

    Has/have + S + V-3-ed?

    Past simple:

    S + V-2-ed

    S + didn’t + V-2-ed

    Did + S + V-2-ed

    Past continuous:
    S + was/were + V-ing

    S + was/were + not + V-ing

    Was/were + S + V-ing?

    Past perfect:

    S + had + V-3-ed

    S + had + not + V-3-ed

    Had + S + V-3-ed

    Simple future:

    S + will + Vo

    S + will + not + Vo

    Will + S + Vo?

    *SEQUENCE OF VERB TENSES:

    * Câaâu ñơn:

    1. S + has/ have + V_3/ed : since+(thời đñiểm) / for + (khoảng thời gian) / several time / before

    2. S + am/ is/ are + V_ing : now / at the moment / right now

    3. It is the adj_est / most adj + S + ever has/ have + V_3/ed.

    4. This is the frist time + S + has/ have + V_3/ed

    5. S + was/ were + V_2/ed + ( time) ago/ last(time)/ yesterday.

    *Câaâu phức:

    1. S + will _ Vo (until/ when/ befor) + S + has/ have + V_3/ed.

    2. While S + was/ were + V_3/ed , S + V_3/ed / was/ were +V_ing.

    3. S + had + V_3/ed, before S + V_2/ed (yesterday)

    4. S + V_2/ed, after + S + had + V_3/ed (yesterday).

    5. S + V_2/ed, since S + has/ have + V_3/ed.

    6. S + said/ told + (O) that + S + V_2/ed (the next day / the following day).

    7. S + said/ told + (O) that + S + had + V_3/ed (the day before/ since….).

    8. S + had hardly V_3/ed when + S + V_3/ed

    No sooner than

    2. Active passive voice:

    * The 7 tenses in passive form:

    7 thì

    Model verbs

    S + am/ is/ are + V_3/ed

    S + am/ is/ are + being + V_3/ed

    S + has/ heve + been + V_3/ed

    S + was/ were + V_3/ed

    S + was/ were + being + V_3/ed

    S + had + been + V_3/ed

    S + will/shall + V_3/ed

    Can/ could

    Will/ would

    Shall/ should

    May/ might + BE + V_3/ed

    (Be) going to

    Have to / had to

    Used to

    Ought to

    * Spesial case :

    . It is said/ thought/ belive that + S _ V

    . S _ is said/ thought/ belive + to V/ to have + V_3/ed

    3.REPORTING SPEECH :

    KIND OF SENT

    REPORTING SPEECH

    Command

    S + told/ advised/ asked/ order/ warned

    Statements

    Reauseted + O + (not) + to V

    S + said (that) + S + V (lùi 1 bậc về quá khứ)

    told + O

    Yes/ No quesion

    Wh_

    Asked + (O)

    S + wanted to know + if (whether) + S V (lùi 1 bậc vào QK)

    Wondered Wh_word

    Special cases

    S + insisted + on + V_ing

    Accuse + O + of + V_ing

    Appologised ( to + S.O ) + for (not) + V_ing

    S + thank + O + for + V_ing

    Suggested + V_ing

    Complimented + (S.O) + on + V_ing

    4. CONDITIONAL SENTENCE :

    Clauses

    Types

    If_ clauses

    Main clauses

    Types 1: Future probable

    S + Vo/es/s

    S + will/ can/ may + Vo

    Types 2: Present unreal

    S + V_2/ed

    S + would/ could/ might + Vo

    Types 3: Past unreal

    S + had + V_3/ed

    S + would/ could/ might HAVE + V_3/ed

    5.PHARE & CLAUSE OF CONTRAST & REASON :

    a) Phare and clause of contrast: (Mệnh ñề tương phản)

    S(1) + V(1) + Although + S(2) + V(2)

    Though

    Eventhough

    S + V + Despite + V_ing

    In spite of N

    cool phrase & clause of reason: Mệnh đề lí do

    S_V because of + V_ing P

    Nound P

    S1_V1 because/sine/as +S2_V2

    6) Relative clause

    Antecedent

    Relative

    The rest of the sentence

    1) Người

    Whom

    S + V

    2) Người

    Who

    + V

    3)Vật / động vật

    Which

    (S) + V

    4) Người / vật

    Whose

    Nown (chưa xác định)

    5)whoever + V

    + V

    6) Người

    + (in/on/of/…..) + whom

    (most of/all of…)+ whom

    7)Vật

    + (in/on/of…) + which

    (most of/all of..) + which

    8) người + vật

    + that

    9) It is/ was + noun/ prnoun…

    + that

    10) The reason

    + why

    11) Thời gian (the time/ 2000….)

    + when (= cụm từ chỉ thời gian)

    12) Nơi chốn (the city….)

    + where (= cụm từ chỉ nơi chốn)

    · Lưu ý cách sử dụng “ THAT “

    -That thay thế cho Who_Whom_Which (trong MĐ giới hạn, không có dấu phẩy)

    -That không dùng sau giới từ trong MĐ quan hệ

    -That đươc dùng sau “mixed anlecedent” = người + vật

    -That dùng sau antccedent là: someone, something, anyone.

    -That dùng sau cấu trúc so sánh nhất hay cấu trúc nhấn mạnh (cleft sentence: it is/wax….that….)

    EX: -This is the most interesting novel that I have read

    -It was at the airport that I met her

    * Reduced relative clause + exercises

    I) Dùng V_ing:

    -Khi động từ chính trong MĐ tính từ ở thể chủ động

    EX: Those people who are taking photo over there come from sweden

    è Those people taking photo over there come from sweden

    II) Dùng V3/ed

    -Khi động từ chính trong MĐ tính từ ở thể bị động

    EX: The books which were writen by To Hoai are interesting

    è The books written by To Hoai are interesting

    III) Dùng To_V

    EX: The last person who leavesthe office must turn off the lights

    è The last preson to leaves the office must turn off the lights

    7) Proposition & artivel

    * Preposition:

    * VERB + Preposition

    *Article (mạo từ): A_AN_THE

    @ Indefinite article (mạo từ bất định): “A_AN”

    - A được dùng trước danh từ bắt đầu = phụ âm

    - AN được dùng trước danh từ bắt đầu = nguyên âm (A_E_O_U_I) hoặc “h” câm

    Cách dùng:

    a) Trước danh từ đếm được số ít

    b) Dùng A/AN khi người nghe hay người đọc không biết rõ chính xác người hay vật muốn nói (a beggar……)

    c) Dùng A/AN khi nói về nghề nghiệp ( a door, an engineer….)

    @ Definite article (mạo từ xác định): “the”

    a) The có thể được dùng với cả danh từ số nhiều, số ít, đếm được lẫn không đếm được khi danh từ đó đã được xác định.

    b) The được dùng với danh từ đếm được ở số ít mang ý nghĩa khái quát và chỉ loài.

    c) Dùng “the” khi người nghe hay người đọc biết rõ người hay vật muốn nói.

    d) The được dùng với những danh từ chì vật duy nhất: the sun, the moon, the sky, the earth, the world….

    e) Dùng “the” với nghĩa nói chung với tên của các nhạc cụ (the violon, guitar, the piano,…) và các phát minh khoa học.

    f) Dùng “the” với 1 số thành ngữ: the town, the country, the sea, the rian, the wind, the sunshine, the snow,….

    g) Dùng “the” + adj (poor/rich/blind…) để diễn tả 1 nhóm người (danh từ số nhiều)

    h) Dùng “the” trước từ chỉ quốc tịch tận cùng là _sh, _ch, _ese, hay _ss với nghĩa là người của nước đó

    i) Dùng trong cấu trúc so sánh

    EX: The more he has, the more ha wants

    Notes: khi diễn tả điều gì nói chung, dùng danh từ số nhiều hay danh từ không đếm được không có mạo từ xác định

    @ Các trường hợp đặc biệt:

    a) Không dùng mạo từ trước các danh từ: lục địa, quốc gia, tiểu bang, thành phố, thị trấn, làng mạc,…, đảo, hồ, núi, đường phố

    b) Dùng “the” với tên quốc gia đi với các từ: union, republic, states, kingdom và tên quốc gia ở dạng số nhiều

    c) Dùng “the” trước danh từ đại dương hay biển, sông, kênh, đào, sa mạc, quần đảo, khách sạn,….(the river nile/ the atlantic ocean)



    Admin
     
    DIỄN ĐÀN TIẾNG ANH THPT CHU VĂN AN » TIẾNG ANH 12 » CHUYÊN ĐỀ » Language focus ( ôn thi HKI)
    Page 1 of 11
    Search:

    TRANG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ TIẾNG ANH -THẦY ĐẶNG THANH TÂM- THPT CHU VĂN AN-AN GIANG
    Address: Phu My Town- Phu Tan District- An Giang Province -Vietnam
    All Rights Reserved

    We welcome feedback and comments at E-mail: tamlinhtoanbao@gmail.com 
    Best viewed in Spread Firefox Affiliate Button with at least a 1024 x 768 screen resolution.

      vé máy bay    Listening