Chúc Khách một ngày vui vẻ và thành công trong công việc| Hôm nay là "25-05-24 " rồi nhé| RSS| THOÁT 
          
CHƯA CÓ BÀI MỚI TUẦN NÀY NHÉ!

500



 ÔN THI TN THPT 2017
 TRANG WEB LIÊN KẾT
ÔN TẬP HỌC  KỲ 1 

ĐĂNG NHẬP
 RÈN LUYỆN KỸ NĂNG
MỖI NGÀY NÊN HỌC 

TIN TỨC & SỰ KIỆN
WEBSITE NỔI BẬT 

QUIZLET







CẢNH ĐẸP VIỆT NAM

THỐNG KÊ TRUY CẬP

Trực tuyến 1
khách quí 1
Thành viên 0

Thành viên
Main » CHUYÊN ĐỀ » Widen your Vocabulary now ! » confusing pair of words

A distinction between 'opinion' and 'idea'

Theo Longman Dictionary of Contemporary Englishidea được định nghĩa là "a plan or suggestion for a possible course of action, especially one that you think of suddenly” tức là "một kế hoạch hay đề xuất mà bạn đột ngột nghĩ ra để tiến hành một hành động nào đó”. Một cách dịch tương đương phổ biến trong tiếng Việt của từ này là "ý tưởng”.

 

Ví dụ:

 

1. It was my wife's idea to move house. (This sentence means my wife suggested moving house.)

(Dời nhà là ý tưởng của vợ tôi) (Câu này có nghĩa là vợ tôi là người đề xuất chuyện dời nhà.)

 

2. We're having a meeting to try to come up with ideas for fund-raising. (Meaning we will discuss plans or particular ways to raise money.)

 

(Chúng tôi sẽ họp để đề xuất những ý tưởng gây quỹ.) (Nghĩa là chúng tôi sẽ bàn các kế hoạch hoặc cách thức cụ thể để huy động tiền.)

 

Một số cụm từ cố định (fixed expression) có chứa từ idea:

 

Have an idea: có ý này (thường dùng khi chúng ta đang trong quá trình brainstorming – động não, thảo luận với nhóm chẳng hạn – để nêu lên ý tưởng mà mình đột nhiên nghĩ ra)

 

I’ve had an idea. Why don’t we walk to the forest?

(Tôi có ý này. Hay là chúng ta đi bộ đến khu rừng ấy đi?)

 

Give somebody an idea: khiến ai nghĩ đến chuyện làm gì đó

 

What gave you the idea of using a male actor for the part?

(Điều gì đã khiến anh nghĩ đến chuyện sử dụng một diễn viên nam cho vai diễn đó vậy?)

 

Have no idea: không biết

 

‘What's she talking about?’ ‘I've no idea.’

(‘Cô ta đang nói gì vậy?’ ‘Tôi không biết.’)

 

Trong khi đó, Longman Language Activator (từ điển giải thích cách sử dụng từ) định nghĩa opinion là "what you think about a particular subject, situation, problem, etc.” tức là "những suy nghĩ của bạn về một chủ đề, một tình huống hay một vấn đề nào đó”. Tiếng Việt tương đương phổ biến của từ này là "ý kiến, quan điểm”.

 

Ví dụ:

 

1. Everyone has the right to express an opinion. (opinion = point of view)
(Mọi người đều có quyền thể hiện quan điểm/ý kiến của mình.)

 

2. The two women had very different opinions about the film. (One might think the film was pretty boring while the other might not.)

(Hai người phụ nữ ấy có những quan điểm/suy nghĩ rất khác nhau về bộ phim.) (Một người có thể cho là bộ phim đó khá dở trong khi người kia lại không nghĩ vậy.)

 

Một số cụm từ cố định có chứa từ opinion:

 

In somebody's opinion: theo ý kiến/quan điểm của ai đó

 

In my opinion, it's a very wise investment.

(Theo quan điểm của tôi, đó là một vụ đầu tư khôn ngoan.)

 

Have a high/low opinion of somebody/something (= to think that someone or something is very good or very bad): nghĩ rằng ai đó hay cái gì đó rất tốt hoặc rất xấu

 

They have a very high opinion of Paula's capability.

(Họ đánh giá rất cao khả năng của Paula.)

 

Be of the opinion (that) (= to think that something is true): nghĩ rằng điều gì đó là đúng

 

I am of the opinion that we should not give Jackson the car.

(Tôi cho rằng chúng ta không nên giao xe cho Jackson.)

Category: confusing pair of words | Added by: dangthanhtam (21-07-14)
Views: 446 | Rating: 0.0/0
Total comments: 0
avatar
TRANG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ TIẾNG ANH -THẦY ĐẶNG THANH TÂM- THPT CHU VĂN AN-AN GIANG
Address: Phu My Town- Phu Tan District- An Giang Province -Vietnam
All Rights Reserved

We welcome feedback and comments at E-mail: tamlinhtoanbao@gmail.com 
Best viewed in Spread Firefox Affiliate Button with at least a 1024 x 768 screen resolution.

  vé máy bay    Listening