Chúc Khách một ngày vui vẻ và thành công trong công việc| Hôm nay là "18-05-24 " rồi nhé| RSS| THOÁT 
          
CHƯA CÓ BÀI MỚI TUẦN NÀY NHÉ!

500



 ÔN THI TN THPT 2017
 TRANG WEB LIÊN KẾT
ÔN TẬP HỌC  KỲ 1 

ĐĂNG NHẬP
Đăng nhập:
Mật khẩu:
 
 RÈN LUYỆN KỸ NĂNG
MỖI NGÀY NÊN HỌC 

TIN TỨC & SỰ KIỆN
WEBSITE NỔI BẬT 

QUIZLET







CẢNH ĐẸP VIỆT NAM

THỐNG KÊ TRUY CẬP

Trực tuyến 1
khách quí 1
Thành viên 0

Thành viên
Main » PHRASES & CLAUSES IN ENGLISH

  • "Study the examples below to see how adverb clauses are reduced:
    1. Time sequences with after, before, once, since, until, when, and while

    ... Đọc thêm

Category: PHRASES & CLAUSES IN ENGLISH | Views: 1404 | Added by: dangthanhtam | Date: 15-09-14

-An absolute phrase is a modifier (quite often a participle), or a modifier and a few other words, that attaches to a sentence or a noun, with no conjunction. An absolute phrase cannot contain a finite verb.

-Absolute phrases usually consist of a noun and a modifier that modifies this noun, NOT another noun in the sentence.

-Absolute phrases are optional in sentences, i.e., they can be removed without damaging the grammatical integrity of the sentence. Since absolute phrases are optional in the sentence, they are often set off from the sentence with commas or, less often, with dashes. We normally explain absolute phrases by saying that they modify entire sentences, rather than one word. This is an important concept, since many similar phrases that we work with modify other words. For example, adjectives modify nouns, and adverbs can modify verbs, adjectives, and other adverbs. That said, however, in some cases, it seems to make more sense to say that absolute phrases modify nouns. We will look at some of these examples .

... Đọc thêm

Category: PHRASES & CLAUSES IN ENGLISH | Views: 638 | Added by: dangthanhtam | Date: 21-06-14

1. Equal Comparison (So sánh bằng):
Dùng để so sánh 2 người hoặc 2 vật bằng nhau về cái gì đó.
Công thức: S + V + as + adj/adv + as + N/pronoun
Example:
+ My house is as big as yours. (Nhà tôi to bằng nhà bạn.)
+ She sings as well as my friend. (Cô ấy hát hay như bạn tôi.)
Chú ý: Sau "as…as” phải là một đại từ nhân xưng chủ ngữ (I, he, she, they, we, you), không được là đại từ tân ngữ (me, him, her, them, us.) (Lỗi này nhiều người vẫn thường mắc phải.)
Example:
+ She is as intelligent as he. (correct) (Nó thông minh y chang chị nó.)
+ She is as intelligent as him. (incorrect)
Nếu so sánh dạng phủ định thì có thể thay "as…as” thành "so…as”.
Example:
+ My close friend doesn’t study as hard as I. (Bạn thân tôi không học giỏi bằng tôi.)
+ My close friend doesn’t study so hard as I.
Ta có thể biến đổi cấu trúc "as…as” thành cấu trúc "the same…as” mà nghĩa của câu vẫn không thay đổi bằng cách chuyển tính từ nằm giữa "as…as” thành danh từ nằm giữa "the same…as.”
Công thức: S + V + the same + N +as + N/Pronoun
Example:
+ My bag is not as heavy as hers.(Cặp tôi nhẹ hơn cặp cô ấy.)
+ My bag is not the same weight as hers.
Để biết cách chuyển tính từ thành danh từ tương đương, ta ghi nhớ bảng sau:
Adjectives Nouns
Heavy, light Weight
Wide, narrow Width
Deep, shallow Depth
Long, short Length
Big, small Size
Chú ý: Cấu trúc "the same…as” có nghĩa trái ngược với ... Đọc thêm
Category: PHRASES & CLAUSES IN ENGLISH | Views: 661 | Added by: dangthanhtam | Date: 07-02-14

TRANG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ TIẾNG ANH -THẦY ĐẶNG THANH TÂM- THPT CHU VĂN AN-AN GIANG
Address: Phu My Town- Phu Tan District- An Giang Province -Vietnam
All Rights Reserved

We welcome feedback and comments at E-mail: tamlinhtoanbao@gmail.com 
Best viewed in Spread Firefox Affiliate Button with at least a 1024 x 768 screen resolution.

  vé máy bay    Listening